hổ lốn

Học thuật
Thân thiện
hổ lốn

Món ăn này là một món hổ lốn với thịt, rau củ và mì.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Hỗn tạp, lộn xộn, không trật tự: Dùng để chỉ sự pha trộn lẫn lộn nhiều thứ khác nhau một cách tùy tiện, không theo quy tắc hay tổ chức nào, tạo nên một tổng thể rối rắm, thiếu hài hòa.
    • Tạp nhạp, không thuần nhất: Chỉ tính chất của một tập hợp gồm nhiều thành phần không đồng nhất, không cùng loại, được ghép lại một cách vụng về.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Món canh này nấu hổ lốn đủ thứ rau củ, không biết gọi là canh . (Món canh này nấu lộn xộn đủ loại rau củ, không biết gọi là canh .)
    • Bài viết của anh ấy nội dung hổ lốn, vừa nói chuyện chính trị lại xen lẫn chuyện tình cảm cá nhân. (Bài viết của anh ấy nội dung hỗn tạp, vừa nói chuyện chính trị lại xen lẫn chuyện tình cảm cá nhân.)
    • Căn phòng trông thật hổ lốn với đủ loại đồ đạc chất đống. (Căn phòng trông thật lộn xộn với đủ loại đồ đạc chất đống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong phê bình văn chương, nghệ thuật: Thường dùng với nghĩa chê bai một tác phẩm nội dung hoặc hình thức lai căng, pha tạp nhiều phong cách, yếu tố một cách thiếu chọn lọc.

    • Lối viết hổ lốn giữa cổ điển hiện đại khiến tác phẩm mất đi sự thuần nhất. (Lối viết hỗn tạp giữa cổ điển hiện đại khiến tác phẩm mất đi sự thuần nhất.)
  • Dùng trong ẩm thực: Chỉ cách nấu nướng pha trộn nhiều nguyên liệu, món ăn khác nhau vào một nồi một cách tùy tiện.

    • Đó không phải món lẩu đúng điệu, chỉ một nồi nước dùng hổ lốn. (Đó không phải món lẩu đúng điệu, chỉ một nồi nước dùng hỗn tạp.)
Biến thể từ gần giống
  • Hỗn độn (tính từ): lộn xộn, không trật tự (nhấn mạnh vào sự mất trật tự hoàn toàn).
  • Lộn xộn (tính từ): không ngăn nắp, không theo thứ tự.
  • Tạp nhạp (tính từ): gồm nhiều thứ linh tinh, không cùng một loại, một giống.
  • Lẫn lộn (động từ/tính từ): trộn lẫn vào nhau khiến khó phân biệt.
Từ đồng nghĩa
  • Hỗn tạp: lẫn lộn nhiều thứ với nhau.
  • Linh tinh: gồm nhiều thứ vụn vặt, không đâu vào đâu.
  • Bát nháo (khẩu ngữ): lộn xộn, ồn ào thiếu tổ chức.
Từ trái nghĩa
  • Thuần nhất: tính chất đồng đều, cùng một loại.
  • Ngăn nắp: trật tự, gọn gàng.
  • Chỉn chu: cẩn thận, chu đáo, không tùy tiện.
  • Hài hòa: phối hợp các bộ phận một cách cân đối, hợp lý.
Thành ngữ liên quan
  • "Hổ lốn như cháo lòng": Thành ngữ so sánh, sự lộn xộn, hỗn tạp giống như món cháo lòng (vốn món nấu từ nhiều thứ phủ tạng lợn).
    • Công việcđây hổ lốn như cháo lòng, chẳng theo quy trình nào cả. (Công việcđây lộn xộn như cháo lòng, chẳng theo quy trình nào cả.)
hổ lốn

Món ăn này là một món hổ lốn với thịt, rau củ và mì.

  1. Nói trộn lẫn nhiều món ăn với nhau khi nấu lại. Ngr. Lẫn lộn, tạp nhạp: Văn chương hổ lốn.

Từ chứa "hổ lốn"